TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

diète

danh từ giống cái (f)
/djɛt/ giọng máy của trình duyệt

diète nghĩa là chế độ ăn, sự nhị ăn, sự ăn kiêng.

Nghĩa của diète

Danh từ · giống cái

  1. Y học Chế độ ăn.
    • Diète lactéechế độ ăn toàn sữa
  2. Sự nhị ăn, sự ăn kiêng; (y học) chế độ tiết thực.
  3. Sử học Hội nghị chính trị.

Dạng từ của diète

Đi với mạo từ: une diète · la diète

Số nhiềudiètes

Câu ví dụ với diète

  • Je suis à la diète. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678802
  • Je fais la diète. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diet (regulation of nutrition); diet (council or assembly)

Câu hỏi thường gặp

diète nghĩa là gì?

diète (danh từ) nghĩa là chế độ ăn, sự nhị ăn, sự ăn kiêng.

diète phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diète (giọng Pháp chuẩn): /djɛt/.

diète là giống đực hay giống cái?

diète là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.