diélectrique
/dje.lɛk.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
diélectrique nghĩa là điện môi, chất điện môi.
Nghĩa của diélectrique
Tính từ
- Vật lý học Điện môi.
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Chất điện môi.
Dạng từ của diélectrique
| Số nhiều | diélectriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dielectric
- Danh từ dielectric
Câu hỏi thường gặp
diélectrique nghĩa là gì?
diélectrique (tính từ, danh từ) nghĩa là điện môi, chất điện môi.
diélectrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diélectrique (giọng Pháp chuẩn): /dje.lɛk.tʁik/.