diérèse
danh từ giống cái (f)
/dje.ʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
diérèse nghĩa là sự tách đôi, sự phân chia, sự tách.
Nghĩa của diérèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự tách đôi.
- Y học Sự phân chia, sự tách.
Dạng từ của diérèse
Đi với mạo từ: une diérèse · la diérèse
| Số nhiều | diérèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diérèse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diaeresis (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
diérèse nghĩa là gì?
diérèse (danh từ) nghĩa là sự tách đôi, sự phân chia, sự tách.
diérèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diérèse (giọng Pháp chuẩn): /dje.ʁɛz/.
diérèse là giống đực hay giống cái?
diérèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).