crase
danh từ giống cái (f)
/kʁa/ giọng máy của trình duyệt
crase nghĩa là sự sáp nhập, thể chất.
Nghĩa của crase
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự sáp nhập.
- Y học Thể chất.
- Crase sanguinethể chất máu
Dạng từ của crase
Đi với mạo từ: une crase · la crase
| Số nhiều | crases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crase
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crasis (contraction of a vowel at the end of a word with the start of the next word), (especially) in Ancient Greek
Câu hỏi thường gặp
crase nghĩa là gì?
crase (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, thể chất.
crase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crase (giọng Pháp chuẩn): /kʁa/.
crase là giống đực hay giống cái?
crase là danh từ giống cái (dùng với une, la).