craquètement
danh từ giống đực (m)
/kʁakɛtmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
craquètement nghĩa là sự lách tách, tiếng lách tách, tiếng răng lập cập.
Nghĩa của craquètement
Danh từ · giống đực
- Sự lách tách; tiếng lách tách.
- Y học Tiếng răng lập cập.
- Tiếng co co (cò kêu).
Dạng từ của craquètement
Đi với mạo từ: un craquètement · le craquètement
Câu hỏi thường gặp
craquètement nghĩa là gì?
craquètement (danh từ) nghĩa là sự lách tách, tiếng lách tách, tiếng răng lập cập.
craquètement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craquètement (giọng Pháp chuẩn): /kʁakɛtmɑ̃/.
craquètement là giống đực hay giống cái?
craquètement là danh từ giống đực (dùng với un, le).