TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craquètement

danh từ giống đực (m)
/kʁakɛtmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

craquètement nghĩa là sự lách tách, tiếng lách tách, tiếng răng lập cập.

Nghĩa của craquètement

Danh từ · giống đực

  1. Sự lách tách; tiếng lách tách.
  2. Y học Tiếng răng lập cập.
  3. Tiếng co co (cò kêu).

Dạng từ của craquètement

Đi với mạo từ: un craquètement · le craquètement

Câu hỏi thường gặp

craquètement nghĩa là gì?

craquètement (danh từ) nghĩa là sự lách tách, tiếng lách tách, tiếng răng lập cập.

craquètement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craquètement (giọng Pháp chuẩn): /kʁakɛtmɑ̃/.

craquètement là giống đực hay giống cái?

craquètement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.