TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craquèlement

danh từ giống đực (m)
/kʁa.kɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

craquèlement nghĩa là Như craquellement.

Nghĩa của craquèlement

Danh từ · giống đực

  1. Như craquellement.

Dạng từ của craquèlement

Đi với mạo từ: un craquèlement · le craquèlement

Câu hỏi thường gặp

craquèlement nghĩa là gì?

craquèlement (danh từ) nghĩa là Như craquellement.

craquèlement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craquèlement (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.kɛl.mɑ̃/.

craquèlement là giống đực hay giống cái?

craquèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.