TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craqueter

/kʁak.te/ giọng máy của trình duyệt

craqueter nghĩa là kêu lách tách.

Nghĩa của craqueter

Nội động từ

  1. Kêu lách tách.
    • Le sel craquette dans le feumuối lách tách trên lửa

Chia động từ craqueter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: craquetéHiện tại phân từ: craquetant

Hiện tại présent

  • je craquète
  • tu craquètes
  • il/elle craquète
  • nous craquetons
  • vous craquetez
  • ils/elles craquètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai craqueté
  • tu as craqueté
  • il/elle a craqueté
  • nous avons craqueté
  • vous avez craqueté
  • ils/elles ont craqueté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je craquetais
  • tu craquetais
  • il/elle craquetait
  • nous craquetions
  • vous craquetiez
  • ils/elles craquetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je craquèterai
  • tu craquèteras
  • il/elle craquètera
  • nous craquèterons
  • vous craquèterez
  • ils/elles craquèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je craquèterais
  • tu craquèterais
  • il/elle craquèterait
  • nous craquèterions
  • vous craquèteriez
  • ils/elles craquèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je craquète
  • que tu craquètes
  • qu'il/elle craquète
  • que nous craquetions
  • que vous craquetiez
  • qu'ils/elles craquètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je craquetai
  • tu craquetas
  • il/elle craqueta
  • nous craquetâmes
  • vous craquetâtes
  • ils/elles craquetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • craquète (tu)
  • craquetons (nous)
  • craquetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crackle, snap, crepitate

Câu hỏi thường gặp

craqueter nghĩa là gì?

craqueter (nội động từ) nghĩa là kêu lách tách.

craqueter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craqueter (giọng Pháp chuẩn): /kʁak.te/.

Chia động từ craqueter ở thì hiện tại thế nào?

je craquète, tu craquètes, il/elle craquète, nous craquetons, vous craquetez, ils/elles craquètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.