TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

craquer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁa.ke/ giọng máy của trình duyệt

craquer nghĩa là kêu rắc, gãy răng rắc, rách ra, vỡ ra.

Nghĩa của craquer

Nội động từ

  1. Kêu rắc, gãy răng rắc.
  2. Rách ra, vỡ ra, toác ra.
    • Les coutures ont craquéđường may đã toác ra
  3. Lung lay, thất bại, suy sụp.
    • Projet qui craquedự kiến thất bại
    • Un régime qui craquemột chế độ suy sụp

Ngoại động từ

  1. Làm rách, làm vỡ.
    • Craquer un pantalonlàm rách quần
  2. Thân mật Phung phí.
    • Craquer un héritagephung phí gia tài
  3. Quẹt.
    • Craquer une allumettequẹt diêm
  4. Kỹ thuật Luyện tinh bằng phương pháp crackin.

Chia động từ craquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: craquéHiện tại phân từ: craquant

Hiện tại présent

  • je craque
  • tu craques
  • il/elle craque
  • nous craquons
  • vous craquez
  • ils/elles craquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai craqué
  • tu as craqué
  • il/elle a craqué
  • nous avons craqué
  • vous avez craqué
  • ils/elles ont craqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je craquais
  • tu craquais
  • il/elle craquait
  • nous craquions
  • vous craquiez
  • ils/elles craquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je craquerai
  • tu craqueras
  • il/elle craquera
  • nous craquerons
  • vous craquerez
  • ils/elles craqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je craquerais
  • tu craquerais
  • il/elle craquerait
  • nous craquerions
  • vous craqueriez
  • ils/elles craqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je craque
  • que tu craques
  • qu'il/elle craque
  • que nous craquions
  • que vous craquiez
  • qu'ils/elles craquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je craquai
  • tu craquas
  • il/elle craqua
  • nous craquâmes
  • vous craquâtes
  • ils/elles craquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • craque (tu)
  • craquons (nous)
  • craquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của craquer

Cụm từ, thành ngữ với craquer

  • craquer dans les mains à quelqu'un — không giữ lời hứa với ai; phản bội ai

Câu ví dụ với craquer

  • La glace va craquer sous notre poids. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to split, to break; to crack (petroleum); to crack, to creak, to crunch; to give up, to break down, to crack

Câu hỏi thường gặp

craquer nghĩa là gì?

craquer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu rắc, gãy răng rắc, rách ra, vỡ ra.

craquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craquer (giọng Pháp chuẩn): /kʁa.ke/.

Chia động từ craquer ở thì hiện tại thế nào?

je craque, tu craques, il/elle craque, nous craquons, vous craquez, ils/elles craquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.