synérèse
danh từ giống cái (f)
/si.ne.ʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
synérèse nghĩa là sự chập nguyên âm.
Nghĩa của synérèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự chập nguyên âm.
- Hóa học Sự co gen, sự tự phân tướng.
Dạng từ của synérèse
Đi với mạo từ: une synérèse · la synérèse
| Số nhiều | synérèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synérèse
Trái nghĩa
Họ từ của synérèse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synaeresis (contraction of two vowels into a diphthong or a long vowel); synaeresis (separating out of the liquid from a gel)
Câu hỏi thường gặp
synérèse nghĩa là gì?
synérèse (danh từ) nghĩa là sự chập nguyên âm.
synérèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synérèse (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ʁɛz/.
synérèse là giống đực hay giống cái?
synérèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).