synéchie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
synéchie nghĩa là sự dính.
Nghĩa của synéchie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự dính.
- Synéchie intranasalesự dính vách mũi
Dạng từ của synéchie
Đi với mạo từ: une synéchie · la synéchie
| Số nhiều | synéchies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synechia
Câu hỏi thường gặp
synéchie nghĩa là gì?
synéchie (danh từ) nghĩa là sự dính.
synéchie là giống đực hay giống cái?
synéchie là danh từ giống cái (dùng với une, la).