bécarre
danh từ giống đực (m)
/be.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bécarre nghĩa là dấu hoàn.
Nghĩa của bécarre
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Dấu hoàn.
Dạng từ của bécarre
Đi với mạo từ: un bécarre · le bécarre
| Số nhiều | bécarres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ natural
- Tính từ natural
Câu hỏi thường gặp
bécarre nghĩa là gì?
bécarre (danh từ) nghĩa là dấu hoàn.
bécarre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bécarre (giọng Pháp chuẩn): /be.kaʁ/.
bécarre là giống đực hay giống cái?
bécarre là danh từ giống đực (dùng với un, le).