diène
danh từ giống đực (m)
/djɛn/ giọng máy của trình duyệt
diène nghĩa là đien.
Nghĩa của diène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Đien.
Dạng từ của diène
Đi với mạo từ: un diène · le diène
| Số nhiều | diènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diene
Câu hỏi thường gặp
diène nghĩa là gì?
diène (danh từ) nghĩa là đien.
diène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diène (giọng Pháp chuẩn): /djɛn/.
diène là giống đực hay giống cái?
diène là danh từ giống đực (dùng với un, le).