TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

négliger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ne.ɡli.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

négliger nghĩa là làm cẩu thả, làm chểnh mảng, coi thường, không chú ý đến.

Nghĩa của négliger

Ngoại động từ

  1. Làm cẩu thả; làm chểnh mảng.
    • Négliger ses devoirschểnh mảng bổn phận
  2. Coi thường, không chú ý đến.
    • Négliger les conseilskhông chú ý đến những lời khuyên
  3. Bỏ qua, bỏ lỡ; bỏ.
    • Négliger une occasionbỏ lỡ một dịp
    • Négliger les décimalesbỏ không tính số lẻ
  4. Lơ là.
    • Négliger ses amislơ là bạn bè

Chia động từ négliger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: négligéHiện tại phân từ: négligeant

Hiện tại présent

  • je néglige
  • tu négliges
  • il/elle néglige
  • nous négligeons
  • vous négligez
  • ils/elles négligent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai négligé
  • tu as négligé
  • il/elle a négligé
  • nous avons négligé
  • vous avez négligé
  • ils/elles ont négligé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je négligeais
  • tu négligeais
  • il/elle négligeait
  • nous négligions
  • vous négligiez
  • ils/elles négligeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je négligerai
  • tu négligeras
  • il/elle négligera
  • nous négligerons
  • vous négligerez
  • ils/elles négligeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je négligerais
  • tu négligerais
  • il/elle négligerait
  • nous négligerions
  • vous négligeriez
  • ils/elles négligeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je néglige
  • que tu négliges
  • qu'il/elle néglige
  • que nous négligions
  • que vous négligiez
  • qu'ils/elles négligent

Quá khứ đơn passé simple

  • je négligeai
  • tu négligeas
  • il/elle négligea
  • nous négligeâmes
  • vous négligeâtes
  • ils/elles négligèrent

Mệnh lệnh impératif

  • néglige (tu)
  • négligeons (nous)
  • négligez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với négliger

  • Tes cheveux ont vraiment l'air négligé. Tóc của mày thật sự trông bù xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to neglect; to ignore (a detail)

Câu hỏi thường gặp

négliger nghĩa là gì?

négliger (ngoại động từ) nghĩa là làm cẩu thả, làm chểnh mảng, coi thường, không chú ý đến.

négliger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của négliger (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɡli.ʒe/.

Chia động từ négliger ở thì hiện tại thế nào?

je néglige, tu négliges, il/elle néglige, nous négligeons, vous négligez, ils/elles négligent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.