TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

insuffisant

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.sy.fi.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

insuffisant nghĩa là không đủ, thiếu, kém cỏi.

Nghĩa của insuffisant

Tính từ

  1. Không đủ, thiếu, thiếu hụt.
    • Lumière insuffisanteánh sáng không đủ
  2. Kém cỏi.
    • Elève insuffisanthọc sinh kém cỏi

Dạng từ của insuffisant

Số nhiềuinsuffisants
Giống cáiinsuffisante /ɛ̃.sy.fi.zɑ̃t/
Giống cái số nhiềuinsuffisantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insuffisant

Trái nghĩa

Câu ví dụ với insuffisant

  • Ne lis pas lorsque la lumière est insuffisante, c'est mauvais pour tes yeux. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ insufficient, not enough

Câu hỏi thường gặp

insuffisant nghĩa là gì?

insuffisant (tính từ) nghĩa là không đủ, thiếu, kém cỏi.

insuffisant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insuffisant (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sy.fi.zɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.