insufflateur
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.sy.fla.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
insufflateur nghĩa là quả bom hơi, quả bơm thuốc.
Nghĩa của insufflateur
Danh từ · giống đực
- Y học Quả bom hơi, quả bơm thuốc (vào họng, mũi...).
Dạng từ của insufflateur
Đi với mạo từ: un insufflateur · l'insufflateur
Câu hỏi thường gặp
insufflateur nghĩa là gì?
insufflateur (danh từ) nghĩa là quả bom hơi, quả bơm thuốc.
insufflateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insufflateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.sy.fla.tœʁ/.
insufflateur là giống đực hay giống cái?
insufflateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).