TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

excessif

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.sɛ.sif/ giọng máy của trình duyệt

excessif nghĩa là quá mức, quá đáng, cực đoan.

Nghĩa của excessif

Tính từ

  1. Quá mức, quá đáng.
    • Froid excessifcái rét quá mức
  2. Cực đoan.
    • De nature excessivecó bản tính cực đoan
  3. Hết mực.
    • Des traits d'une excessive douceurnhững nét hết mức dịu hiền

Dạng từ của excessif

Số nhiềuexcessifs
Giống cáiexcessive /ɛk.se.siv/
Giống cái số nhiềuexcessives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excessif

Trái nghĩa

Câu ví dụ với excessif

  • Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ excessive

Câu hỏi thường gặp

excessif nghĩa là gì?

excessif (tính từ) nghĩa là quá mức, quá đáng, cực đoan.

excessif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excessif (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sɛ.sif/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.