TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

augmenter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oɡ.mɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

augmenter nghĩa là tăng lên, tăng giá, tăng thêm, tăng lương cho.

Nghĩa của augmenter

Nội động từ

  1. Tăng lên.
    • La population augmente chaque annéesố dân mỗi năm mỗi tăng
  2. Tăng giá.
    • Le papier a augmentégiấy đã tăng giá

Ngoại động từ

  1. Tăng thêm.
    • Augmenter la vitessetăng tốc
    • Augmenter la forcetăng thêm sức mạnh
  2. Tăng lương cho (ai).
  3. Ngành in Bổ sung thêm (sách in lần sau).

Chia động từ augmenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: augmentéHiện tại phân từ: augmentant

Hiện tại présent

  • j'augmente
  • tu augmentes
  • il/elle augmente
  • nous augmentons
  • vous augmentez
  • ils/elles augmentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai augmenté
  • tu as augmenté
  • il/elle a augmenté
  • nous avons augmenté
  • vous avez augmenté
  • ils/elles ont augmenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'augmentais
  • tu augmentais
  • il/elle augmentait
  • nous augmentions
  • vous augmentiez
  • ils/elles augmentaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'augmenterai
  • tu augmenteras
  • il/elle augmentera
  • nous augmenterons
  • vous augmenterez
  • ils/elles augmenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'augmenterais
  • tu augmenterais
  • il/elle augmenterait
  • nous augmenterions
  • vous augmenteriez
  • ils/elles augmenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'augmente
  • que tu augmentes
  • qu'il/elle augmente
  • que nous augmentions
  • que vous augmentiez
  • qu'ils/elles augmentent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'augmentai
  • tu augmentas
  • il/elle augmenta
  • nous augmentâmes
  • vous augmentâtes
  • ils/elles augmentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • augmente (tu)
  • augmentons (nous)
  • augmentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với augmenter

Trái nghĩa

Họ từ của augmenter

Câu ví dụ với augmenter

  • Le coût de la vie a augmenté radicalement. Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.Tatoeba #3449
  • Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année. Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.Tatoeba #348848
  • Si le nombre de véhicules augmente, la circulation augmentera aussi. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139413
  • Le coût de la vie a augmenté de manière drastique. Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446034
  • Les prix augmentent. Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134968
  • Le nombre de Japonais allant outre-mer a augmenté d'année en année. Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to increase; to increase, to augment

Câu hỏi thường gặp

augmenter nghĩa là gì?

augmenter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tăng lên, tăng giá, tăng thêm, tăng lương cho.

augmenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của augmenter (giọng Pháp chuẩn): /oɡ.mɑ̃.te/.

Chia động từ augmenter ở thì hiện tại thế nào?

j'augmente, tu augmentes, il/elle augmente, nous augmentons, vous augmentez, ils/elles augmentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.