TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

amplifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pli.fje/ giọng máy của trình duyệt

amplifier nghĩa là khuếch đại, điểm thêm chi tiết.

Nghĩa của amplifier

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Khuếch đại.
  2. Văn học Điểm thêm chi tiết.

Chia động từ amplifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amplifiéHiện tại phân từ: amplifiant

Hiện tại présent

  • j'amplifie
  • tu amplifies
  • il/elle amplifie
  • nous amplifions
  • vous amplifiez
  • ils/elles amplifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amplifié
  • tu as amplifié
  • il/elle a amplifié
  • nous avons amplifié
  • vous avez amplifié
  • ils/elles ont amplifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'amplifiais
  • tu amplifiais
  • il/elle amplifiait
  • nous amplifiions
  • vous amplifiiez
  • ils/elles amplifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'amplifierai
  • tu amplifieras
  • il/elle amplifiera
  • nous amplifierons
  • vous amplifierez
  • ils/elles amplifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'amplifierais
  • tu amplifierais
  • il/elle amplifierait
  • nous amplifierions
  • vous amplifieriez
  • ils/elles amplifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'amplifie
  • que tu amplifies
  • qu'il/elle amplifie
  • que nous amplifiions
  • que vous amplifiiez
  • qu'ils/elles amplifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'amplifiai
  • tu amplifias
  • il/elle amplifia
  • nous amplifiâmes
  • vous amplifiâtes
  • ils/elles amplifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • amplifie (tu)
  • amplifions (nous)
  • amplifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amplifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to amplify

Câu hỏi thường gặp

amplifier nghĩa là gì?

amplifier (ngoại động từ) nghĩa là khuếch đại, điểm thêm chi tiết.

amplifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amplifier (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pli.fje/.

Chia động từ amplifier ở thì hiện tại thế nào?

j'amplifie, tu amplifies, il/elle amplifie, nous amplifions, vous amplifiez, ils/elles amplifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.