amplification
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.pli.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
amplification nghĩa là sự khuếch đại.
Nghĩa của amplification
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự khuếch đại.
- Văn học Sự điểm thêm chi tiết.
- Nghĩa xấu Sự khoa trương; tính khuếch khoác.
Dạng từ của amplification
Đi với mạo từ: une amplification · l'amplification
| Số nhiều | amplifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amplification (all senses)
Câu hỏi thường gặp
amplification nghĩa là gì?
amplification (danh từ) nghĩa là sự khuếch đại.
amplification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amplification (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pli.fi.ka.sjɔ̃/.
amplification là giống đực hay giống cái?
amplification là danh từ giống cái (dùng với une, la).