amplitude
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.pli.tyd/ giọng máy của trình duyệt
amplitude nghĩa là biên độ, sự rộng lớn, tầm to lớn.
Nghĩa của amplitude
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Biên độ.
- Amplitude des oscillationsbiên độ dao động
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự rộng lớn, tầm to lớn.
- L'amplitude d'une catastrophetầm to lớn của tai biến
- L'amplitude des problèmes mondiauxtầm quan trọng của những vấn đề thế giới
Dạng từ của amplitude
Đi với mạo từ: une amplitude · l'amplitude
| Số nhiều | amplitudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amplitude
Câu hỏi thường gặp
amplitude nghĩa là gì?
amplitude (danh từ) nghĩa là biên độ, sự rộng lớn, tầm to lớn.
amplitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amplitude (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pli.tyd/.
amplitude là giống đực hay giống cái?
amplitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).