TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ampoule

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pul/ giọng máy của trình duyệt

ampoule nghĩa là ống thuốc, bóng đèn.

Nghĩa của ampoule

Danh từ · giống cái

  1. Ống thuốc.
    • Ampoule injectable, ampoule buvableống thuốc tiêm, ống thuốc uống
  2. Bóng đèn.
  3. Nốt phỏng da.
  4. Sinh vật học, giải phẫu Bóng.
    • Ampoule biliairebóng túi mật

Dạng từ của ampoule

Đi với mạo từ: une ampoule · l'ampoule

Số nhiềuampoules

Câu ví dụ với ampoule

  • Edison inventa l'ampoule électrique. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #10781
  • Une petite ampoule nue était la seule source de lumière. Một bóng đèn nhỏ không có chao là nguồn ánh sáng duy nhất.Tatoeba #136051
  • Combien coûte cette ampoule ? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light bulb; ampoule; blister; pimple, zit

Câu hỏi thường gặp

ampoule nghĩa là gì?

ampoule (danh từ) nghĩa là ống thuốc, bóng đèn.

ampoule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ampoule (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pul/.

ampoule là giống đực hay giống cái?

ampoule là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.