ampoulé
/ɑ̃.pu.le/ giọng máy của trình duyệt
ampoulé nghĩa là khoa trương.
Nghĩa của ampoulé
Tính từ
- Khoa trương.
- Style ampoulélời văn khoa trương
Dạng từ của ampoulé
| Số nhiều | ampoulés |
| Giống cái | ampoulée |
| Giống cái số nhiều | ampoulées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ampoulé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exaggerated; over the top
Câu hỏi thường gặp
ampoulé nghĩa là gì?
ampoulé (tính từ) nghĩa là khoa trương.
ampoulé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ampoulé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pu.le/.