atypique
/a.ti.pik/ giọng máy của trình duyệt
atypique nghĩa là không điển hình.
Nghĩa của atypique
Tính từ
- Y học Không điển hình.
- Maladie atypiquebệnh không điển hình
Dạng từ của atypique
| Số nhiều | atypiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atypique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ atypical
Câu hỏi thường gặp
atypique nghĩa là gì?
atypique (tính từ) nghĩa là không điển hình.
atypique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atypique (giọng Pháp chuẩn): /a.ti.pik/.