atèle
danh từ giống đực (m)
/a.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
atèle nghĩa là khỉ nhện.
Nghĩa của atèle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Khỉ nhện.
Dạng từ của atèle
Đi với mạo từ: un atèle · l'atèle
| Số nhiều | atèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spider monkey (of the genus Ateles)
Câu hỏi thường gặp
atèle nghĩa là gì?
atèle (danh từ) nghĩa là khỉ nhện.
atèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atèle (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛl/.
atèle là giống đực hay giống cái?
atèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).