TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récompenser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.kɔ̃.pɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

récompenser nghĩa là thưởng, trừng phạt.

Nghĩa của récompenser

Ngoại động từ

  1. Thưởng.
    • Récompenser un bon élèvethưởng một học sinh giỏi
  2. Trừng phạt.
    • Récompenser un traître de ses perfidiestrừng phạt một kẻ phản bội vì những hành động nham hiểm của nó
  3. Từ cũ; nghiã cũ Đền bù.
    • Récompenser le temps perduđền bù lại thì giờ đã mất

Chia động từ récompenser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: récompenséHiện tại phân từ: récompensant

Hiện tại présent

  • je récompense
  • tu récompenses
  • il/elle récompense
  • nous récompensons
  • vous récompensez
  • ils/elles récompensent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai récompensé
  • tu as récompensé
  • il/elle a récompensé
  • nous avons récompensé
  • vous avez récompensé
  • ils/elles ont récompensé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je récompensais
  • tu récompensais
  • il/elle récompensait
  • nous récompensions
  • vous récompensiez
  • ils/elles récompensaient

Tương lai đơn futur simple

  • je récompenserai
  • tu récompenseras
  • il/elle récompensera
  • nous récompenserons
  • vous récompenserez
  • ils/elles récompenseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je récompenserais
  • tu récompenserais
  • il/elle récompenserait
  • nous récompenserions
  • vous récompenseriez
  • ils/elles récompenseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je récompense
  • que tu récompenses
  • qu'il/elle récompense
  • que nous récompensions
  • que vous récompensiez
  • qu'ils/elles récompensent

Quá khứ đơn passé simple

  • je récompensai
  • tu récompensas
  • il/elle récompensa
  • nous récompensâmes
  • vous récompensâtes
  • ils/elles récompensèrent

Mệnh lệnh impératif

  • récompense (tu)
  • récompensons (nous)
  • récompensez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với récompenser

  • Y a-t-il une récompense ? Có phần thưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to award

Câu hỏi thường gặp

récompenser nghĩa là gì?

récompenser (ngoại động từ) nghĩa là thưởng, trừng phạt.

récompenser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của récompenser (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.kɔ̃.pɑ̃.se/.

Chia động từ récompenser ở thì hiện tại thế nào?

je récompense, tu récompenses, il/elle récompense, nous récompensons, vous récompensez, ils/elles récompensent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.