TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

incorrect

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.kɔ.ʁɛkt/ giọng máy của trình duyệt

incorrect nghĩa là không đúng, sai.

Nghĩa của incorrect

Tính từ

  1. Không đúng, sai, sai ngữ pháp, còn đầy lỗi.
    • Phrase incorrectecâu sai ngữ pháp
    • Edition incorrectebản in còn đầy lỗi không đứng đắn
    • Tenue incorrectecách ăn mặc không đứng đắn
    • Être incorrect en affaireskhông đứng đắn trong kinh doanh

Dạng từ của incorrect

Số nhiềuincorrects
Giống cáiincorrecte
Giống cái số nhiềuincorrectes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorrect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incorrect

Câu ví dụ với incorrect

  • Je ne sais pas trop ce qui est incorrect. Tôi không biết rõ chỗ nào bị sai.Tatoeba #9951585
  • Je ne suis pas sûr de savoir ce qui est incorrect. Tôi không biết rõ chỗ nào bị sai.Tatoeba #9951588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ incorrect (not correct); poorly made; made clumsily or carelessly; defective; shoddy, sloppy; incorrect (socially unacceptable); rude, impolite; disloyal

Câu hỏi thường gặp

incorrect nghĩa là gì?

incorrect (tính từ) nghĩa là không đúng, sai.

incorrect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorrect (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ.ʁɛkt/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.