TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

irrégulier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ʁe.ɡy.lje/ giọng máy của trình duyệt

irrégulier nghĩa là không đều, không theo quy củ, trái phép.

Nghĩa của irrégulier

Tính từ

  1. Không đều.
  2. Không theo quy củ; trái phép.
  3. Không đúng giờ giấc; thất thường
  4. Bất thường, không chính quy
  5. Ngôn ngữ học Không theo quy tắc

Dạng từ của irrégulier

Số nhiềuirréguliers
Giống cáiirrégulière /i.ʁe.ɡy.ljɛʁ/
Giống cái số nhiềuirrégulières

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrégulier

Trái nghĩa

Họ từ của irrégulier

Câu ví dụ với irrégulier

  • Je n'aime pas apprendre les verbes irréguliers. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ irregular (non-standard); (of a polygon) irregular; undependable; illegal

Câu hỏi thường gặp

irrégulier nghĩa là gì?

irrégulier (tính từ) nghĩa là không đều, không theo quy củ, trái phép.

irrégulier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của irrégulier (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.ɡy.lje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.