corrigé
corrigé nghĩa là bài tập mẫu.
Nghĩa của corrigé
Danh từ · giống đực
- Bài tập mẫu.
- Cahier de corrigévở bài tập mẫu
Dạng từ của corrigé
Đi với mạo từ: un corrigé · le corrigé
| Số nhiều | corrigés |
Câu ví dụ với corrigé
- Je suis une personne qui a des défauts, mais ces défauts peuvent être facilement corrigés. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #3187
- Tom s’est corrigé tout seul. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445280
- Tom s’est corrigé lui-même. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
corrigé nghĩa là gì?
corrigé (danh từ) nghĩa là bài tập mẫu.
corrigé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrigé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁi.ʒe/.
corrigé là giống đực hay giống cái?
corrigé là danh từ giống đực (dùng với un, le).