décorer
décorer nghĩa là trang hoàng, trang trí, thưởng huân chương, thưởng huy chương.
Nghĩa của décorer
Ngoại động từ
- Trang hoàng, trang trí.
- Thưởng huân chương, thưởng huy chương.
- Khoác cho nhãn hiệu.
- Décorer du nom de poésie des banalitéskhoác cho những bài tầm thường cái nhãn hiệu là thơ
Chia động từ décorer
Hiện tại présent
- je décore
- tu décores
- il/elle décore
- nous décorons
- vous décorez
- ils/elles décorent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai décoré
- tu as décoré
- il/elle a décoré
- nous avons décoré
- vous avez décoré
- ils/elles ont décoré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je décorais
- tu décorais
- il/elle décorait
- nous décorions
- vous décoriez
- ils/elles décoraient
Tương lai đơn futur simple
- je décorerai
- tu décoreras
- il/elle décorera
- nous décorerons
- vous décorerez
- ils/elles décoreront
Điều kiện conditionnel présent
- je décorerais
- tu décorerais
- il/elle décorerait
- nous décorerions
- vous décoreriez
- ils/elles décoreraient
Giả định subjonctif présent
- que je décore
- que tu décores
- qu'il/elle décore
- que nous décorions
- que vous décoriez
- qu'ils/elles décorent
Quá khứ đơn passé simple
- je décorai
- tu décoras
- il/elle décora
- nous décorâmes
- vous décorâtes
- ils/elles décorèrent
Mệnh lệnh impératif
- décore (tu)
- décorons (nous)
- décorez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với décorer
- J'aime décorer ma chambre avec des fleurs. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8115193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to decorate
Câu hỏi thường gặp
décorer nghĩa là gì?
décorer (ngoại động từ) nghĩa là trang hoàng, trang trí, thưởng huân chương, thưởng huy chương.
décorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décorer (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ʁe/.
Chia động từ décorer ở thì hiện tại thế nào?
je décore, tu décores, il/elle décore, nous décorons, vous décorez, ils/elles décorent.