TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décorer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

décorer nghĩa là trang hoàng, trang trí, thưởng huân chương, thưởng huy chương.

Nghĩa của décorer

Ngoại động từ

  1. Trang hoàng, trang trí.
  2. Thưởng huân chương, thưởng huy chương.
  3. Khoác cho nhãn hiệu.
    • Décorer du nom de poésie des banalitéskhoác cho những bài tầm thường cái nhãn hiệu là thơ

Chia động từ décorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décoréHiện tại phân từ: décorant

Hiện tại présent

  • je décore
  • tu décores
  • il/elle décore
  • nous décorons
  • vous décorez
  • ils/elles décorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décoré
  • tu as décoré
  • il/elle a décoré
  • nous avons décoré
  • vous avez décoré
  • ils/elles ont décoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décorais
  • tu décorais
  • il/elle décorait
  • nous décorions
  • vous décoriez
  • ils/elles décoraient

Tương lai đơn futur simple

  • je décorerai
  • tu décoreras
  • il/elle décorera
  • nous décorerons
  • vous décorerez
  • ils/elles décoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décorerais
  • tu décorerais
  • il/elle décorerait
  • nous décorerions
  • vous décoreriez
  • ils/elles décoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décore
  • que tu décores
  • qu'il/elle décore
  • que nous décorions
  • que vous décoriez
  • qu'ils/elles décorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décorai
  • tu décoras
  • il/elle décora
  • nous décorâmes
  • vous décorâtes
  • ils/elles décorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décore (tu)
  • décorons (nous)
  • décorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với décorer

  • J'aime décorer ma chambre avec des fleurs. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8115193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decorate

Câu hỏi thường gặp

décorer nghĩa là gì?

décorer (ngoại động từ) nghĩa là trang hoàng, trang trí, thưởng huân chương, thưởng huy chương.

décorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décorer (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ʁe/.

Chia động từ décorer ở thì hiện tại thế nào?

je décore, tu décores, il/elle décore, nous décorons, vous décorez, ils/elles décorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.