TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décorner

/de.kɔʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

décorner nghĩa là bẻ sừng, làm hết quăn.

Nghĩa của décorner

Ngoại động từ

  1. Bẻ sừng.
  2. Làm hết quăn.
    • Décorner un livrelàm mép sách hết quăn

Chia động từ décorner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décornéHiện tại phân từ: décornant

Hiện tại présent

  • je décorne
  • tu décornes
  • il/elle décorne
  • nous décornons
  • vous décornez
  • ils/elles décornent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décorné
  • tu as décorné
  • il/elle a décorné
  • nous avons décorné
  • vous avez décorné
  • ils/elles ont décorné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décornais
  • tu décornais
  • il/elle décornait
  • nous décornions
  • vous décorniez
  • ils/elles décornaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décornerai
  • tu décorneras
  • il/elle décornera
  • nous décornerons
  • vous décornerez
  • ils/elles décorneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décornerais
  • tu décornerais
  • il/elle décornerait
  • nous décornerions
  • vous décorneriez
  • ils/elles décorneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décorne
  • que tu décornes
  • qu'il/elle décorne
  • que nous décornions
  • que vous décorniez
  • qu'ils/elles décornent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décornai
  • tu décornas
  • il/elle décorna
  • nous décornâmes
  • vous décornâtes
  • ils/elles décornèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décorne (tu)
  • décornons (nous)
  • décornez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décorner

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với décorner

  • vent à décorner les bœufs — (thân mật) gió rất mạnh
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove the horns of; to dehorn

Câu hỏi thường gặp

décorner nghĩa là gì?

décorner (ngoại động từ) nghĩa là bẻ sừng, làm hết quăn.

décorner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décorner (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔʁ.ne/.

Chia động từ décorner ở thì hiện tại thế nào?

je décorne, tu décornes, il/elle décorne, nous décornons, vous décornez, ils/elles décornent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.