TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décorder

/de.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

décorder nghĩa là tở, cởi dây.

Nghĩa của décorder

Ngoại động từ

  1. Tở (thừng, chão).
    • Décorder un câbletở dây cáp ra
  2. Cởi dây.
    • Décorder un coliscởi dây gói đồ

Chia động từ décorder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décordéHiện tại phân từ: décordant

Hiện tại présent

  • je décorde
  • tu décordes
  • il/elle décorde
  • nous décordons
  • vous décordez
  • ils/elles décordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décordé
  • tu as décordé
  • il/elle a décordé
  • nous avons décordé
  • vous avez décordé
  • ils/elles ont décordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décordais
  • tu décordais
  • il/elle décordait
  • nous décordions
  • vous décordiez
  • ils/elles décordaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décorderai
  • tu décorderas
  • il/elle décordera
  • nous décorderons
  • vous décorderez
  • ils/elles décorderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je décorderais
  • tu décorderais
  • il/elle décorderait
  • nous décorderions
  • vous décorderiez
  • ils/elles décorderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je décorde
  • que tu décordes
  • qu'il/elle décorde
  • que nous décordions
  • que vous décordiez
  • qu'ils/elles décordent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décordai
  • tu décordas
  • il/elle décorda
  • nous décordâmes
  • vous décordâtes
  • ils/elles décordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décorde (tu)
  • décordons (nous)
  • décordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décorder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unrope (remove from a rope)

Câu hỏi thường gặp

décorder nghĩa là gì?

décorder (ngoại động từ) nghĩa là tở, cởi dây.

décorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décorder (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔʁ.de/.

Chia động từ décorder ở thì hiện tại thế nào?

je décorde, tu décordes, il/elle décorde, nous décordons, vous décordez, ils/elles décordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.