corder
corder nghĩa là xe, bện, buộc.
Nghĩa của corder
Ngoại động từ
- Xe, bện.
- Buộc.
- Đo (gỗ) bằng dây.
- Đan (vợt đánh quần vợt).
- Làm nổi lên những hằn dây.
- Des veines lui cordent le coutĩnh mạch nổi lên thành hằn dây ở cổ anh ấy
Chia động từ corder
Hiện tại présent
- je corde
- tu cordes
- il/elle corde
- nous cordons
- vous cordez
- ils/elles cordent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cordé
- tu as cordé
- il/elle a cordé
- nous avons cordé
- vous avez cordé
- ils/elles ont cordé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cordais
- tu cordais
- il/elle cordait
- nous cordions
- vous cordiez
- ils/elles cordaient
Tương lai đơn futur simple
- je corderai
- tu corderas
- il/elle cordera
- nous corderons
- vous corderez
- ils/elles corderont
Điều kiện conditionnel présent
- je corderais
- tu corderais
- il/elle corderait
- nous corderions
- vous corderiez
- ils/elles corderaient
Giả định subjonctif présent
- que je corde
- que tu cordes
- qu'il/elle corde
- que nous cordions
- que vous cordiez
- qu'ils/elles cordent
Quá khứ đơn passé simple
- je cordai
- tu cordas
- il/elle corda
- nous cordâmes
- vous cordâtes
- ils/elles cordèrent
Mệnh lệnh impératif
- corde (tu)
- cordons (nous)
- cordez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với corder
- Je veux un couteau avec lequel couper la corde. Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13799
- Il pleut des cordes. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rope up, rope
Câu hỏi thường gặp
corder nghĩa là gì?
corder (ngoại động từ) nghĩa là xe, bện, buộc.
corder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corder (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.de/.
Chia động từ corder ở thì hiện tại thế nào?
je corde, tu cordes, il/elle corde, nous cordons, vous cordez, ils/elles cordent.