TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

corder

/kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

corder nghĩa là xe, bện, buộc.

Nghĩa của corder

Ngoại động từ

  1. Xe, bện.
  2. Buộc.
  3. Đo (gỗ) bằng dây.
  4. Đan (vợt đánh quần vợt).
  5. Làm nổi lên những hằn dây.
    • Des veines lui cordent le coutĩnh mạch nổi lên thành hằn dây ở cổ anh ấy

Chia động từ corder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cordéHiện tại phân từ: cordant

Hiện tại présent

  • je corde
  • tu cordes
  • il/elle corde
  • nous cordons
  • vous cordez
  • ils/elles cordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cordé
  • tu as cordé
  • il/elle a cordé
  • nous avons cordé
  • vous avez cordé
  • ils/elles ont cordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cordais
  • tu cordais
  • il/elle cordait
  • nous cordions
  • vous cordiez
  • ils/elles cordaient

Tương lai đơn futur simple

  • je corderai
  • tu corderas
  • il/elle cordera
  • nous corderons
  • vous corderez
  • ils/elles corderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je corderais
  • tu corderais
  • il/elle corderait
  • nous corderions
  • vous corderiez
  • ils/elles corderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je corde
  • que tu cordes
  • qu'il/elle corde
  • que nous cordions
  • que vous cordiez
  • qu'ils/elles cordent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cordai
  • tu cordas
  • il/elle corda
  • nous cordâmes
  • vous cordâtes
  • ils/elles cordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • corde (tu)
  • cordons (nous)
  • cordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với corder

  • Je veux un couteau avec lequel couper la corde. Tôi cần một con dao để cắt dây thừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13799
  • Il pleut des cordes. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rope up, rope

Câu hỏi thường gặp

corder nghĩa là gì?

corder (ngoại động từ) nghĩa là xe, bện, buộc.

corder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corder (giọng Pháp chuẩn): /kɔʁ.de/.

Chia động từ corder ở thì hiện tại thế nào?

je corde, tu cordes, il/elle corde, nous cordons, vous cordez, ils/elles cordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.