départir
départir nghĩa là phát cho, ban cho, chia, phân chia.
Nghĩa của départir
Ngoại động từ
- Văn học Phát cho, ban cho.
- Départir des faveursban ơn
- Từ cũ, nghĩa cũ Chia, phân chia, phân phối.
- Départir une somme aux pauvreschia một món tiền cho người nghèo
Chia động từ départir
Hiện tại présent
- je dépars
- tu dépars
- il/elle départ
- nous départons
- vous départez
- ils/elles départent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai départi
- tu as départi
- il/elle a départi
- nous avons départi
- vous avez départi
- ils/elles ont départi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je départais
- tu départais
- il/elle départait
- nous départions
- vous départiez
- ils/elles départaient
Tương lai đơn futur simple
- je départirai
- tu départiras
- il/elle départira
- nous départirons
- vous départirez
- ils/elles départiront
Điều kiện conditionnel présent
- je départirais
- tu départirais
- il/elle départirait
- nous départirions
- vous départiriez
- ils/elles départiraient
Giả định subjonctif présent
- que je départe
- que tu départes
- qu'il/elle départe
- que nous départions
- que vous départiez
- qu'ils/elles départent
Quá khứ đơn passé simple
- je départis
- tu départis
- il/elle départit
- nous départîmes
- vous départîtes
- ils/elles départirent
Mệnh lệnh impératif
- dépars (tu)
- départons (nous)
- départez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với départir
Trái nghĩa
Câu ví dụ với départir
- J'aimerais confirmer l'heure de départ. Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.Tatoeba #128402
- Il se décida à décaler son départ. Anh ấy quyết định hoãn ngày đi.Tatoeba #451475
- Avez-vous arrangé les choses pour notre départ ? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258059
- Que s’est-il passé après notre départ ? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9484040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to divest, dispose of; to distribute; to depart, to leave
Câu hỏi thường gặp
départir nghĩa là gì?
départir (ngoại động từ) nghĩa là phát cho, ban cho, chia, phân chia.
départir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của départir (giọng Pháp chuẩn): /de.paʁ.tiʁ/.
Chia động từ départir ở thì hiện tại thế nào?
je dépars, tu dépars, il/elle départ, nous départons, vous départez, ils/elles départent.