TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

départir

/de.paʁ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

départir nghĩa là phát cho, ban cho, chia, phân chia.

Nghĩa của départir

Ngoại động từ

  1. Văn học Phát cho, ban cho.
    • Départir des faveursban ơn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Chia, phân chia, phân phối.
    • Départir une somme aux pauvreschia một món tiền cho người nghèo

Chia động từ départir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: départiHiện tại phân từ: départant

Hiện tại présent

  • je dépars
  • tu dépars
  • il/elle départ
  • nous départons
  • vous départez
  • ils/elles départent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai départi
  • tu as départi
  • il/elle a départi
  • nous avons départi
  • vous avez départi
  • ils/elles ont départi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je départais
  • tu départais
  • il/elle départait
  • nous départions
  • vous départiez
  • ils/elles départaient

Tương lai đơn futur simple

  • je départirai
  • tu départiras
  • il/elle départira
  • nous départirons
  • vous départirez
  • ils/elles départiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je départirais
  • tu départirais
  • il/elle départirait
  • nous départirions
  • vous départiriez
  • ils/elles départiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je départe
  • que tu départes
  • qu'il/elle départe
  • que nous départions
  • que vous départiez
  • qu'ils/elles départent

Quá khứ đơn passé simple

  • je départis
  • tu départis
  • il/elle départit
  • nous départîmes
  • vous départîtes
  • ils/elles départirent

Mệnh lệnh impératif

  • dépars (tu)
  • départons (nous)
  • départez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với départir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với départir

  • J'aimerais confirmer l'heure de départ. Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.Tatoeba #128402
  • Il se décida à décaler son départ. Anh ấy quyết định hoãn ngày đi.Tatoeba #451475
  • Avez-vous arrangé les choses pour notre départ ? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258059
  • Que s’est-il passé après notre départ ? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9484040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divest, dispose of; to distribute; to depart, to leave

Câu hỏi thường gặp

départir nghĩa là gì?

départir (ngoại động từ) nghĩa là phát cho, ban cho, chia, phân chia.

départir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của départir (giọng Pháp chuẩn): /de.paʁ.tiʁ/.

Chia động từ départir ở thì hiện tại thế nào?

je dépars, tu dépars, il/elle départ, nous départons, vous départez, ils/elles départent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.