département
département nghĩa là tỉnh, bộ.
Nghĩa của département
Danh từ · giống đực
- Tỉnh (của nước Pháp).
- Bộ.
- Le département de l'Intérieurbộ Nội vụ
Dạng từ của département
Đi với mạo từ: un département · le département
| Số nhiều | départements |
Họ từ của département
Câu ví dụ với département
- La racine du problème est un manque de communication entre les départements. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ department; département
Câu hỏi thường gặp
département nghĩa là gì?
département (danh từ) nghĩa là tỉnh, bộ.
département phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của département (giọng Pháp chuẩn): /de.paʁ.tə.mɑ̃/.
département là giống đực hay giống cái?
département là danh từ giống đực (dùng với un, le).