TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

départager

/de.paʁ.ta.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

départager nghĩa là phân hơn thua, phân phải trái cho, làm trọng tài cho.

Nghĩa của départager

Ngoại động từ

  1. Phân hơn thua (giữa những cái ngang nhau).
    • Départager les votesphân hơn thua khi bỏ phiếu (bằng cách bầu lại)
  2. Phân phải trái cho, làm trọng tài cho.
  3. Văn học Tách bạch ra.

Chia động từ départager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: départagéHiện tại phân từ: départageant

Hiện tại présent

  • je départage
  • tu départages
  • il/elle départage
  • nous départageons
  • vous départagez
  • ils/elles départagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai départagé
  • tu as départagé
  • il/elle a départagé
  • nous avons départagé
  • vous avez départagé
  • ils/elles ont départagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je départageais
  • tu départageais
  • il/elle départageait
  • nous départagions
  • vous départagiez
  • ils/elles départageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je départagerai
  • tu départageras
  • il/elle départagera
  • nous départagerons
  • vous départagerez
  • ils/elles départageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je départagerais
  • tu départagerais
  • il/elle départagerait
  • nous départagerions
  • vous départageriez
  • ils/elles départageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je départage
  • que tu départages
  • qu'il/elle départage
  • que nous départagions
  • que vous départagiez
  • qu'ils/elles départagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je départageai
  • tu départageas
  • il/elle départagea
  • nous départageâmes
  • vous départageâtes
  • ils/elles départagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • départage (tu)
  • départageons (nous)
  • départagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shift the balance between two parties of, or break the tie between, decide between; to divide, separate; to isolate, separate, determine; to distinguish, differentiate, or decide between

Câu hỏi thường gặp

départager nghĩa là gì?

départager (ngoại động từ) nghĩa là phân hơn thua, phân phải trái cho, làm trọng tài cho.

départager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của départager (giọng Pháp chuẩn): /de.paʁ.ta.ʒe/.

Chia động từ départager ở thì hiện tại thế nào?

je départage, tu départages, il/elle départage, nous départageons, vous départagez, ils/elles départagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.