TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gâcher

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

gâcher nghĩa là làm hỏng, phá rối, lãng phí.

Nghĩa của gâcher

Ngoại động từ

  1. Nghĩa bóng Làm hỏng, phá rối.
    • Il nous gâche le plaisirnó làm hỏng cuộc vui của chúng tôi
  2. Nghĩa bóng Lãng phí.
  3. Xây dựng Trộn, nhào (vừa, thạch cao...).
  4. Nghĩa bóng Làm ẩu, bôi bác.
    • Gâcher un travaillàm ẩu một công việc

Chia động từ gâcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gâchéHiện tại phân từ: gâchant

Hiện tại présent

  • je gâche
  • tu gâches
  • il/elle gâche
  • nous gâchons
  • vous gâchez
  • ils/elles gâchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gâché
  • tu as gâché
  • il/elle a gâché
  • nous avons gâché
  • vous avez gâché
  • ils/elles ont gâché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gâchais
  • tu gâchais
  • il/elle gâchait
  • nous gâchions
  • vous gâchiez
  • ils/elles gâchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gâcherai
  • tu gâcheras
  • il/elle gâchera
  • nous gâcherons
  • vous gâcherez
  • ils/elles gâcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gâcherais
  • tu gâcherais
  • il/elle gâcherait
  • nous gâcherions
  • vous gâcheriez
  • ils/elles gâcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gâche
  • que tu gâches
  • qu'il/elle gâche
  • que nous gâchions
  • que vous gâchiez
  • qu'ils/elles gâchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gâchai
  • tu gâchas
  • il/elle gâcha
  • nous gâchâmes
  • vous gâchâtes
  • ils/elles gâchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gâche (tu)
  • gâchons (nous)
  • gâchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với gâcher

  • gâcher le métier — nhận tiền công rẻ mạt
  • gâcher sa jeunesse — bỏ phí tuổi xuân
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ruin, spoil, mar, wreck, waste; to mess up, botch, bungle

Câu hỏi thường gặp

gâcher nghĩa là gì?

gâcher (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, phá rối, lãng phí.

gâcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gâcher (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ʃe/.

Chia động từ gâcher ở thì hiện tại thế nào?

je gâche, tu gâches, il/elle gâche, nous gâchons, vous gâchez, ils/elles gâchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.