TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

créer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kʁe.e/ giọng máy của trình duyệt

créer nghĩa là sáng tạo, tạo ra, gây, gây ra.

Nghĩa của créer

Ngoại động từ

  1. Sáng tạo, tạo ra; chế ra.
    • Créer un mottạo ra một từ
    • Créer un rôletạo ra một vai
    • Créer un produit nouveauchế ra một sản phẩm mới
  2. Gây, gây ra.
    • Créer des embarras à quelqu'ungây phiền phức cho ai
  3. Thiết lập, thành lập, lập.
    • Créer une académielập một viện hàn lâm
  4. Bổ nhiệm.
    • Créer un juge assesseurbổ nhiệm một viên hội thẩm

Chia động từ créer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: crééHiện tại phân từ: créant

Hiện tại présent

  • je crée
  • tu crées
  • il/elle crée
  • nous créons
  • vous créez
  • ils/elles créent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai créé
  • tu as créé
  • il/elle a créé
  • nous avons créé
  • vous avez créé
  • ils/elles ont créé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je créais
  • tu créais
  • il/elle créait
  • nous créions
  • vous créiez
  • ils/elles créaient

Tương lai đơn futur simple

  • je créerai
  • tu créeras
  • il/elle créera
  • nous créerons
  • vous créerez
  • ils/elles créeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je créerais
  • tu créerais
  • il/elle créerait
  • nous créerions
  • vous créeriez
  • ils/elles créeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crée
  • que tu crées
  • qu'il/elle crée
  • que nous créions
  • que vous créiez
  • qu'ils/elles créent

Quá khứ đơn passé simple

  • je créai
  • tu créas
  • il/elle créa
  • nous créâmes
  • vous créâtes
  • ils/elles créèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crée (tu)
  • créons (nous)
  • créez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với créer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với créer

  • La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368283
  • La vitesse crée de la perte. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9262
  • Au commencement, Dieu créa les cieux et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786401
  • Au commencement, Dieu créa le ciel et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048576
  • Qui a créé Tatoeba ? Ai đã tạo ra Tatoeba? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7590946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create

Câu hỏi thường gặp

créer nghĩa là gì?

créer (ngoại động từ) nghĩa là sáng tạo, tạo ra, gây, gây ra.

créer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của créer (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.e/.

Chia động từ créer ở thì hiện tại thế nào?

je crée, tu crées, il/elle crée, nous créons, vous créez, ils/elles créent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.