crémaillère
danh từ giống cái (f)
/kʁe.ma.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
crémaillère nghĩa là móc treo nồi, thanh răng.
Nghĩa của crémaillère
Danh từ · giống cái
- Móc treo nồi.
- Kỹ thuật Thanh răng.
- Đường sắt Đường ray răng.
- pendre la crémaillère(thân mật) ăn mừng nhà mới
Dạng từ của crémaillère
Đi với mạo từ: une crémaillère · la crémaillère
| Số nhiều | crémaillères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trammel; a type of hook from which a cooking pot can be suspended over a hearth fire at different heights as needed for the right cooking temperature; rack, rack-and-pinion; crémaillère (indented or zigzagging line of entrenchment used in fortification); ellipsis of pendaison de crémaillère; housewarming
Câu hỏi thường gặp
crémaillère nghĩa là gì?
crémaillère (danh từ) nghĩa là móc treo nồi, thanh răng.
crémaillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crémaillère (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ma.jɛʁ/.
crémaillère là giống đực hay giống cái?
crémaillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).