crémation
danh từ giống cái (f)
/kʁe.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
crémation nghĩa là sự hỏa táng.
Nghĩa của crémation
Danh từ · giống cái
- Sự hỏa táng.
Dạng từ của crémation
Đi với mạo từ: une crémation · la crémation
| Số nhiều | crémations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cremation
Câu hỏi thường gặp
crémation nghĩa là gì?
crémation (danh từ) nghĩa là sự hỏa táng.
crémation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crémation (giọng Pháp chuẩn): /kʁe.ma.sjɔ̃/.
crémation là giống đực hay giống cái?
crémation là danh từ giống cái (dùng với une, la).