TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abolir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bɔ.liʁ/ giọng máy của trình duyệt

abolir nghĩa là bỏ, bãi bỏ.

Nghĩa của abolir

Ngoại động từ

  1. Bỏ, bãi bỏ.
    • Abolir une loibãi bỏ một đạo luật

Chia động từ abolir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aboliHiện tại phân từ: abolissant

Hiện tại présent

  • j'abolis
  • tu abolis
  • il/elle abolit
  • nous abolissons
  • vous abolissez
  • ils/elles abolissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aboli
  • tu as aboli
  • il/elle a aboli
  • nous avons aboli
  • vous avez aboli
  • ils/elles ont aboli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abolissais
  • tu abolissais
  • il/elle abolissait
  • nous abolissions
  • vous abolissiez
  • ils/elles abolissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abolirai
  • tu aboliras
  • il/elle abolira
  • nous abolirons
  • vous abolirez
  • ils/elles aboliront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abolirais
  • tu abolirais
  • il/elle abolirait
  • nous abolirions
  • vous aboliriez
  • ils/elles aboliraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abolisse
  • que tu abolisses
  • qu'il/elle abolisse
  • que nous abolissions
  • que vous abolissiez
  • qu'ils/elles abolissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abolis
  • tu abolis
  • il/elle abolit
  • nous abolîmes
  • vous abolîtes
  • ils/elles abolirent

Mệnh lệnh impératif

  • abolis (tu)
  • abolissons (nous)
  • abolissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abolir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abolish

Câu hỏi thường gặp

abolir nghĩa là gì?

abolir (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, bãi bỏ.

abolir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abolir (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔ.liʁ/.

Chia động từ abolir ở thì hiện tại thế nào?

j'abolis, tu abolis, il/elle abolit, nous abolissons, vous abolissez, ils/elles abolissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.