TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fonder

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

fonder nghĩa là thành lập, sáng lập, đặt cơ sở, căn cứ.

Nghĩa của fonder

Ngoại động từ

  1. Thành lập, sáng lập. (biên soạn)
  2. Đặt cơ sở, căn cứ (vào) (biên soạn)

Tự động từ

se fonder
  1. Căn cứ vào, dựa vào.
    • Sur quoi vous fondez-vous pour affirmer cela?Anh dựa vào đâu mà khẳng định điều đó

Chia động từ fonder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fondéHiện tại phân từ: fondant

Hiện tại présent

  • je fonde
  • tu fondes
  • il/elle fonde
  • nous fondons
  • vous fondez
  • ils/elles fondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fondé
  • tu as fondé
  • il/elle a fondé
  • nous avons fondé
  • vous avez fondé
  • ils/elles ont fondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fondais
  • tu fondais
  • il/elle fondait
  • nous fondions
  • vous fondiez
  • ils/elles fondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fonderai
  • tu fonderas
  • il/elle fondera
  • nous fonderons
  • vous fonderez
  • ils/elles fonderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je fonderais
  • tu fonderais
  • il/elle fonderait
  • nous fonderions
  • vous fonderiez
  • ils/elles fonderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je fonde
  • que tu fondes
  • qu'il/elle fonde
  • que nous fondions
  • que vous fondiez
  • qu'ils/elles fondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fondai
  • tu fondas
  • il/elle fonda
  • nous fondâmes
  • vous fondâtes
  • ils/elles fondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fonde (tu)
  • fondons (nous)
  • fondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fonder

Trái nghĩa

Câu ví dụ với fonder

  • Les hommes font les maisons, les femmes fondent les foyers. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to found

Câu hỏi thường gặp

fonder nghĩa là gì?

fonder (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, đặt cơ sở, căn cứ.

fonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fonder (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.de/.

Chia động từ fonder ở thì hiện tại thế nào?

je fonde, tu fondes, il/elle fonde, nous fondons, vous fondez, ils/elles fondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.