fonder
fonder nghĩa là thành lập, sáng lập, đặt cơ sở, căn cứ.
Nghĩa của fonder
Ngoại động từ
- Thành lập, sáng lập. (biên soạn)
- Đặt cơ sở, căn cứ (vào) (biên soạn)
Tự động từ
se fonder- Căn cứ vào, dựa vào.
- Sur quoi vous fondez-vous pour affirmer cela?Anh dựa vào đâu mà khẳng định điều đó
Chia động từ fonder
Hiện tại présent
- je fonde
- tu fondes
- il/elle fonde
- nous fondons
- vous fondez
- ils/elles fondent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fondé
- tu as fondé
- il/elle a fondé
- nous avons fondé
- vous avez fondé
- ils/elles ont fondé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fondais
- tu fondais
- il/elle fondait
- nous fondions
- vous fondiez
- ils/elles fondaient
Tương lai đơn futur simple
- je fonderai
- tu fonderas
- il/elle fondera
- nous fonderons
- vous fonderez
- ils/elles fonderont
Điều kiện conditionnel présent
- je fonderais
- tu fonderais
- il/elle fonderait
- nous fonderions
- vous fonderiez
- ils/elles fonderaient
Giả định subjonctif présent
- que je fonde
- que tu fondes
- qu'il/elle fonde
- que nous fondions
- que vous fondiez
- qu'ils/elles fondent
Quá khứ đơn passé simple
- je fondai
- tu fondas
- il/elle fonda
- nous fondâmes
- vous fondâtes
- ils/elles fondèrent
Mệnh lệnh impératif
- fonde (tu)
- fondons (nous)
- fondez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fonder
Trái nghĩa
Câu ví dụ với fonder
- Les hommes font les maisons, les femmes fondent les foyers. Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to found
Câu hỏi thường gặp
fonder nghĩa là gì?
fonder (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là thành lập, sáng lập, đặt cơ sở, căn cứ.
fonder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fonder (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.de/.
Chia động từ fonder ở thì hiện tại thế nào?
je fonde, tu fondes, il/elle fonde, nous fondons, vous fondez, ils/elles fondent.