fondements
giọng máy của trình duyệt
fondements nghĩa là sáng lập, lập, bỏ tiền lập ra.
Nghĩa của fondements
Ngoại động từ
- Sáng lập, lập.
- Fonder une sociétésáng lập một hội
- Bỏ tiền lập ra.
- Fonder un prixbỏ tiền lập ra một giải thưởng
- Cho dựa vào, cho căn cứ vào; làm căn cứ cho.
- Fonder ses espérances surcăn cứ vào... mà hy vọng
- Voilà ce qui fonde la réclamationđó là cái làm căn cứ cho lời khiếu nại
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Xây móng.
- Fonder un édifice sur un terrain fermexây móng một tòa nhà trên một khoảnh đất rắn chắc
Câu ví dụ với fondements
- Il s'avéra que la rumeur était sans fondements. Tin đồn đã được xác nhận là không có cơ sở.Tatoeba #460833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fondements nghĩa là gì?
fondements (ngoại động từ) nghĩa là sáng lập, lập, bỏ tiền lập ra.