fondeur
danh từ giống đực (m)
/fɔ̃.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fondeur nghĩa là quản đốc xưởng đúc, thợ rót, thợ đúc.
Nghĩa của fondeur
Danh từ · giống đực
- Quản đốc xưởng đúc.
- Thợ rót (ở lò nấu luyện kim loại); thợ đúc.
Dạng từ của fondeur
Đi với mạo từ: un fondeur · le fondeur
| Số nhiều | fondeurs |
| Giống cái | fondeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ owner of a foundry; founder, the iron worker in charge of the blast furnace and the smelting operation in a foundry
- Danh từ cross-country skier
Câu hỏi thường gặp
fondeur nghĩa là gì?
fondeur (danh từ) nghĩa là quản đốc xưởng đúc, thợ rót, thợ đúc.
fondeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fondeur (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.dœʁ/.
fondeur là giống đực hay giống cái?
fondeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).