TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

anéantir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ne.ɑ̃.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

anéantir nghĩa là tiêu diệt, triệt hạ, làm cho mệt nhoài.

Nghĩa của anéantir

Ngoại động từ

  1. Tiêu diệt, triệt hạ.
    • Anéantir une arméetiêu diệt một đạo quân
  2. Làm cho mệt nhoài, làm cho rời rạc chân tay.
    • L'insomnie nous anéantitchúng tôi rời rạc cả chân tay vì mất ngủ
  3. Làm cho chán ngán.
    • Être anéanti par une mauvaise nouvellenghe tin dữ mà chán ngán

Chia động từ anéantir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: anéantiHiện tại phân từ: anéantissant

Hiện tại présent

  • j'anéantis
  • tu anéantis
  • il/elle anéantit
  • nous anéantissons
  • vous anéantissez
  • ils/elles anéantissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai anéanti
  • tu as anéanti
  • il/elle a anéanti
  • nous avons anéanti
  • vous avez anéanti
  • ils/elles ont anéanti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'anéantissais
  • tu anéantissais
  • il/elle anéantissait
  • nous anéantissions
  • vous anéantissiez
  • ils/elles anéantissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'anéantirai
  • tu anéantiras
  • il/elle anéantira
  • nous anéantirons
  • vous anéantirez
  • ils/elles anéantiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'anéantirais
  • tu anéantirais
  • il/elle anéantirait
  • nous anéantirions
  • vous anéantiriez
  • ils/elles anéantiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'anéantisse
  • que tu anéantisses
  • qu'il/elle anéantisse
  • que nous anéantissions
  • que vous anéantissiez
  • qu'ils/elles anéantissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'anéantis
  • tu anéantis
  • il/elle anéantit
  • nous anéantîmes
  • vous anéantîtes
  • ils/elles anéantirent

Mệnh lệnh impératif

  • anéantis (tu)
  • anéantissons (nous)
  • anéantissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anéantir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anéantir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wipe out, to destroy, to shatter; to hit someone for six

Câu hỏi thường gặp

anéantir nghĩa là gì?

anéantir (ngoại động từ) nghĩa là tiêu diệt, triệt hạ, làm cho mệt nhoài.

anéantir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anéantir (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.ɑ̃.tiʁ/.

Chia động từ anéantir ở thì hiện tại thế nào?

j'anéantis, tu anéantis, il/elle anéantit, nous anéantissons, vous anéantissez, ils/elles anéantissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.