anxiété
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃k.sje.te/ giọng máy của trình duyệt
anxiété nghĩa là sự lo âu, chứng ưu tư, chứng lo lắng.
Nghĩa của anxiété
Danh từ · giống cái
- Sự lo âu.
- Eprouver de l'anxiétécảm thấy lo âu
- Vivre dans l'anxiétésống trong nỗi lo âu
- Y học Chứng ưu tư, chứng lo lắng.
Dạng từ của anxiété
Đi với mạo từ: une anxiété · l'anxiété
| Số nhiều | anxiétés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anxiété
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của anxiété
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anxiety; anxiety
Câu hỏi thường gặp
anxiété nghĩa là gì?
anxiété (danh từ) nghĩa là sự lo âu, chứng ưu tư, chứng lo lắng.
anxiété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anxiété (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃k.sje.te/.
anxiété là giống đực hay giống cái?
anxiété là danh từ giống cái (dùng với une, la).