bâtir
bâtir nghĩa là xây dựng, kiến thiết, khâu lược.
Nghĩa của bâtir
Ngoại động từ
- Xây dựng, kiến thiết.
- Bâtir une maisonxây dựng một ngôi nhà
- Bâtir sa fortunexây dựng cơ nghiệp
- Khâu lược.
- bâtir sur sablexây dựng trên cát (trên một nền móng không chắc)
Chia động từ bâtir
Hiện tại présent
- je bâtis
- tu bâtis
- il/elle bâtit
- nous bâtissons
- vous bâtissez
- ils/elles bâtissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bâti
- tu as bâti
- il/elle a bâti
- nous avons bâti
- vous avez bâti
- ils/elles ont bâti
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bâtissais
- tu bâtissais
- il/elle bâtissait
- nous bâtissions
- vous bâtissiez
- ils/elles bâtissaient
Tương lai đơn futur simple
- je bâtirai
- tu bâtiras
- il/elle bâtira
- nous bâtirons
- vous bâtirez
- ils/elles bâtiront
Điều kiện conditionnel présent
- je bâtirais
- tu bâtirais
- il/elle bâtirait
- nous bâtirions
- vous bâtiriez
- ils/elles bâtiraient
Giả định subjonctif présent
- que je bâtisse
- que tu bâtisses
- qu'il/elle bâtisse
- que nous bâtissions
- que vous bâtissiez
- qu'ils/elles bâtissent
Quá khứ đơn passé simple
- je bâtis
- tu bâtis
- il/elle bâtit
- nous bâtîmes
- vous bâtîtes
- ils/elles bâtirent
Mệnh lệnh impératif
- bâtis (tu)
- bâtissons (nous)
- bâtissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của bâtir
Câu ví dụ với bâtir
- Qui l'a bâti ? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to build; to construct; to build up
Câu hỏi thường gặp
bâtir nghĩa là gì?
bâtir (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, khâu lược.
bâtir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâtir (giọng Pháp chuẩn): /ba.tiʁ/.
Chia động từ bâtir ở thì hiện tại thế nào?
je bâtis, tu bâtis, il/elle bâtit, nous bâtissons, vous bâtissez, ils/elles bâtissent.