TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâtir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ba.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

bâtir nghĩa là xây dựng, kiến thiết, khâu lược.

Nghĩa của bâtir

Ngoại động từ

  1. Xây dựng, kiến thiết.
    • Bâtir une maisonxây dựng một ngôi nhà
    • Bâtir sa fortunexây dựng cơ nghiệp
  2. Khâu lược.
    • bâtir sur sablexây dựng trên cát (trên một nền móng không chắc)

Chia động từ bâtir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâtiHiện tại phân từ: bâtissant

Hiện tại présent

  • je bâtis
  • tu bâtis
  • il/elle bâtit
  • nous bâtissons
  • vous bâtissez
  • ils/elles bâtissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâti
  • tu as bâti
  • il/elle a bâti
  • nous avons bâti
  • vous avez bâti
  • ils/elles ont bâti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâtissais
  • tu bâtissais
  • il/elle bâtissait
  • nous bâtissions
  • vous bâtissiez
  • ils/elles bâtissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâtirai
  • tu bâtiras
  • il/elle bâtira
  • nous bâtirons
  • vous bâtirez
  • ils/elles bâtiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâtirais
  • tu bâtirais
  • il/elle bâtirait
  • nous bâtirions
  • vous bâtiriez
  • ils/elles bâtiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâtisse
  • que tu bâtisses
  • qu'il/elle bâtisse
  • que nous bâtissions
  • que vous bâtissiez
  • qu'ils/elles bâtissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâtis
  • tu bâtis
  • il/elle bâtit
  • nous bâtîmes
  • vous bâtîtes
  • ils/elles bâtirent

Mệnh lệnh impératif

  • bâtis (tu)
  • bâtissons (nous)
  • bâtissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bâtir

Câu ví dụ với bâtir

  • Qui l'a bâti ? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build; to construct; to build up

Câu hỏi thường gặp

bâtir nghĩa là gì?

bâtir (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, khâu lược.

bâtir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâtir (giọng Pháp chuẩn): /ba.tiʁ/.

Chia động từ bâtir ở thì hiện tại thế nào?

je bâtis, tu bâtis, il/elle bâtit, nous bâtissons, vous bâtissez, ils/elles bâtissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.