TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâtiment

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

bâtiment nghĩa là nhà, tàu.

Nghĩa của bâtiment

Danh từ · giống đực

  1. Nhà.
  2. Tàu.
    • Bâtiment de guerretàu chiến
  3. Ngành xây dựng.
  4. Từ cũ, Nghĩa cũ Sự xây dựng.
    • il est du bâtiment(thân mật) anh ấy cùng tụi mình đấy

Dạng từ của bâtiment

Đi với mạo từ: un bâtiment · le bâtiment

Số nhiềubâtiments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bâtiment

Đồng nghĩa

Họ từ của bâtiment

Câu ví dụ với bâtiment

  • Combien d'étages a ce bâtiment ? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7849159
  • Ce bâtiment est bientôt terminé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460754
  • Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2163934
  • Ce bâtiment est presque achevé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11803096
  • Tout le monde dans le bâtiment a ressenti le séisme. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385445
  • Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2163935
  • Tout le monde dans le bâtiment a ressenti le tremblement de terre. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385446
  • C'est le bâtiment qui s'effondra lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ building, edifice; building industry, construction; ship or boat; warship

Câu hỏi thường gặp

bâtiment nghĩa là gì?

bâtiment (danh từ) nghĩa là nhà, tàu.

bâtiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâtiment (giọng Pháp chuẩn): /ba.ti.mɑ̃/.

bâtiment là giống đực hay giống cái?

bâtiment là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.