TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâti

/ba.ti/ giọng máy của trình duyệt

bâti nghĩa là đã xât nhà, đã xây cất, khung, cốt.

Nghĩa của bâti

Tính từ

  1. Đã xât nhà, đã xây cất.
    • Terrain bâtiđám đất đã xây nhà
    • Bien bâticó thân hình đẹp, cân đối
    • Mal bâticó thân hình xấu, không cân đối

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Khung, cốt; giàn, giá.
  2. Mũi khâu lược; chỉ lược.

Dạng từ của bâti

Số nhiềubâtis
Giống cáibâtie
Giống cái số nhiềubâties

Câu ví dụ với bâti

  • Qui l'a bâti ? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140444
  • Rome ne fut pas bâtie en un jour. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941299
  • Qui l'a bâtie ? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2140459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frame; door frame; assembly; basting, tacking

Câu hỏi thường gặp

bâti nghĩa là gì?

bâti (tính từ, danh từ) nghĩa là đã xât nhà, đã xây cất, khung, cốt.

bâti phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâti (giọng Pháp chuẩn): /ba.ti/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.