TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâter

/ba.te/ giọng máy của trình duyệt

bâter nghĩa là đóng yên.

Nghĩa của bâter

Ngoại động từ

  1. Đóng yên (cho súc vật thồ).
    • Bâter un âneđóng yên con lừa

Chia động từ bâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bâtéHiện tại phân từ: bâtant

Hiện tại présent

  • je bâte
  • tu bâtes
  • il/elle bâte
  • nous bâtons
  • vous bâtez
  • ils/elles bâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bâté
  • tu as bâté
  • il/elle a bâté
  • nous avons bâté
  • vous avez bâté
  • ils/elles ont bâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bâtais
  • tu bâtais
  • il/elle bâtait
  • nous bâtions
  • vous bâtiez
  • ils/elles bâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bâterai
  • tu bâteras
  • il/elle bâtera
  • nous bâterons
  • vous bâterez
  • ils/elles bâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bâterais
  • tu bâterais
  • il/elle bâterait
  • nous bâterions
  • vous bâteriez
  • ils/elles bâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bâte
  • que tu bâtes
  • qu'il/elle bâte
  • que nous bâtions
  • que vous bâtiez
  • qu'ils/elles bâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bâtai
  • tu bâtas
  • il/elle bâta
  • nous bâtâmes
  • vous bâtâtes
  • ils/elles bâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bâte (tu)
  • bâtons (nous)
  • bâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on a packsaddle

Câu hỏi thường gặp

bâter nghĩa là gì?

bâter (ngoại động từ) nghĩa là đóng yên.

bâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâter (giọng Pháp chuẩn): /ba.te/.

Chia động từ bâter ở thì hiện tại thế nào?

je bâte, tu bâtes, il/elle bâte, nous bâtons, vous bâtez, ils/elles bâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.