TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

édifier

/e.di.fje/ giọng máy của trình duyệt

édifier nghĩa là xây dựng, nêu gương đạo đức, cảm hóa.

Nghĩa của édifier

Ngoại động từ

  1. Xây dựng.
    • édifier un templexây dựng ngôi đền
    • édifier une doctrinexây dựng một học thuyết
  2. Nêu gương đạo đức, cảm hóa.
    • édifier la jeunessecảm hóa thanh niên
  3. Mỉa mai Làm sáng tỏ, mở mắt cho.
    • Après son dernier discours, nous voilà édifiéssau bài nói mới đây của ông ta, chúng ta mới mở mắt ra

Chia động từ édifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: édifiéHiện tại phân từ: édifiant

Hiện tại présent

  • j'édifie
  • tu édifies
  • il/elle édifie
  • nous édifions
  • vous édifiez
  • ils/elles édifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai édifié
  • tu as édifié
  • il/elle a édifié
  • nous avons édifié
  • vous avez édifié
  • ils/elles ont édifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'édifiais
  • tu édifiais
  • il/elle édifiait
  • nous édifiions
  • vous édifiiez
  • ils/elles édifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'édifierai
  • tu édifieras
  • il/elle édifiera
  • nous édifierons
  • vous édifierez
  • ils/elles édifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'édifierais
  • tu édifierais
  • il/elle édifierait
  • nous édifierions
  • vous édifieriez
  • ils/elles édifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'édifie
  • que tu édifies
  • qu'il/elle édifie
  • que nous édifiions
  • que vous édifiiez
  • qu'ils/elles édifient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'édifiai
  • tu édifias
  • il/elle édifia
  • nous édifiâmes
  • vous édifiâtes
  • ils/elles édifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • édifie (tu)
  • édifions (nous)
  • édifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với édifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to construct, erect, edify

Câu hỏi thường gặp

édifier nghĩa là gì?

édifier (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng, nêu gương đạo đức, cảm hóa.

édifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của édifier (giọng Pháp chuẩn): /e.di.fje/.

Chia động từ édifier ở thì hiện tại thế nào?

j'édifie, tu édifies, il/elle édifie, nous édifions, vous édifiez, ils/elles édifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.